bùn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓun˨˩] · Huế [ʔɓun˦˩] · Sài Gòn [ʔɓʊwŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đất trộn với nước thành một chất sền sệt.
- Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Đối chiếu với > .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bùn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mud |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 泥 どろ · どろ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la boue |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | грязь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โคลน khloon |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il fango |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "bùn"
bùn lầyBùn nhiều và trên diện tích rộng.chắn bùnTấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên.bùn đỏChất thải của quy trình sản xuất alumin (ôxít nhôm) từ quặng bauxite, có độ pH cao (11-13) với thành phần chủ yếu là các oxit và hydroxit kim loại sắt, mangan, nhôm, titan và các khoáng vật silicat và cacbonat khác.ma bùnBủn xỉn, bần tiện.bùn giàBùn có độ tuổi cao, các vi sinh vật dạng sợi có trong bùn sẽ sinh sôi nảy nở, đồng thời tiết ra các chất béo cũng như các hợp chất kỵ nước.bùn nonBùn lỏng đóng thành một lớp mịn trên bề mặt.đất bùnĐất thô được trộn với rơm.than bùnThan màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bón.đánh bùn sang aoVí làm việc gì không có kết quả, tác dụng gì, đâu vẫn hoàn đấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bùn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.