Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phức chất

Danh từ
Danh từ
  1. Hợp chất hoá học mà phân tử có chứa ion phức dương hoặc âm có khả năng tồn tại trong dung dịch hoặc tinh thể kết hợp với các ion trái dấu.

Cấu tạo âm tiết

phứcâm đầu ph · vần ưc · thanh sắc
chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phức chất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.