phảng phất

Phó từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [faːŋ˧˩ fət̚˧˦] · Huế [faːŋ˧˨ fək̚˦˧˥] · Sài Gòn [faːŋ˨˩˦ fək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Lờ mờ, không rõ rệt.
    • Non sông man mác mọi chiều, khí thiêng phảng phất ít nhiều đâu đây (Bùi Kỷ)
    • Lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Chinh phụ ngâm)
  2. Tưởng như còn thấy đâu đây.
    • Mơ tưởng còn phảng phất thiên nhan (Lê Ngọc Hân)
  3. Hơi giống.
    • Dáng điệu anh ta phảng phất dáng điệu ông bố.

"phảng phất" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 仿佛 fǎng fú

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phảngâm đầu ph · vần ang · thanh hỏi
phấtâm đầu ph · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phảng phất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.