nhơ nhớ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hơi nhớ.
    • Nhơ nhớ nét mặt một người quen.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhơâm đầu nh · vần ơ · thanh ngang
nhớâm đầu nh · vần ơ · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhơ nhớ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.