ngộ sát

Động từ
Động từ
  1. Giết người vì lỡ lầm, không phải vì cố ý.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

ngộâm đầu ng · vần ô · thanh nặng
sátâm đầu s · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngộ sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.