Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hồ hởi

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ho˨˩ həːj˧˩] · Huế [how˦˩ həːj˧˨] · Sài Gòn [how˨˩ həːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Vui niềm vui chung.
    • Mọi người hồ hởi lên đường thực hiện nghĩa vụ quân sự.
    • Người dân nhiều nước châu Á hồ hởi mua sắm Tết Nguyên Đán.

"hồ hởi" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ร่าเริง râa-roeng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền
hởiâm đầu h · vần ơi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hồ hởi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.