Danh từ
- Tài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống.
- Hồ sơ cán bộ.
- Hồ sơ vụ án.
Câu ví dụ thêm
- Chúng ta hãy kiểm tra các hồ sơ kinh doanh của họ.Let's check their business records.
- Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.This video will guide you through creating your profile.
- Bác sĩ sẽ phải kiểm tra các hồ sơ nha khoa của họ.The doctor will have to check their dental records.
"hồ sơ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | file · record · profile · file; dossier |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 档案 dàng àn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 書類 しょるい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 원서 wonseo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le dossier · dossier |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Akte · das Profil |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | досье досье́ · профиль про́филь |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la pratica · il profilo · il fascicolo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "hồ sơ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hồ sơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.