khổ hình

Danh từ
Danh từ
  1. (Cũ) . Hình phạt rất nặng.
    • Những khổ hình thời Trung Cổ.

Cấu tạo âm tiết

khổâm đầu kh · vần ô · thanh hỏi
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khổ hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.