Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thạch Động

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Động nằm trong một núi đá vôi Pecmi sót, đứng sững trên một đồi cát kết (cao 10m) Đêvôn-cacbon sớm, ở ngay ven đường Hà Tiên đi Campôt (Campuchia) cách thị xã Hà Tiên 5km tỉnh Kiên Giang.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thạchâm đầu th · vần ach · thanh nặng
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Thạch Động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.