tinh thạch

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khối khoáng chất nhỏ bé di động trong vũ trụ theo những quỹ đạo nhất định, khi bị hút vào khí quyển của Trái đất thì gây hiện tượng thường gọi là sao đổi ngôi.

Cấu tạo âm tiết

tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
thạchâm đầu th · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tinh thạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.