thạch

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ach

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰajk̟̚˧˨ʔ] · Huế [tʰat̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰat̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
  2. Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít.
  3. Đá, sỏi. Hoặc mang tính chất của đá, sỏi.

Câu ví dụ

  • Hoá thạch ở khắp nơi.Fossils are everywhere.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 石.

Chữ Hán đọc là "thạch"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thạch" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh jelly · agar
🇫🇷 Tiếng Pháp agar-agar · gélose · gelée · végétale
🇮🇹 Tiếng Ý la gelatina
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha Agar-Agar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thạch"

nham thạchChất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất.vẫn thạchPhần còn lại của thiên thạch đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, bị cháy mất một phần và rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).thiên thạchMảnh vật chất (trong đó thường có các chất rắn) đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).Thạch ThấtMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 128,1 km². Dân số 149.000 người (2003).trụ thạchNgười giữ một trách nhiệm quan trọng.Thạch KhêMỏ sắt ở huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh, được phát hiện năm.thạch quyểnLớp vỏ ngoài cứng nhất ngoài cùng của Trái Đất, bao gồm vỏ Trái Đất và phần trên của lớp manti.hoá thạchDi tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.độc thạchĐá nguyên khối.Thạch NgọcMột thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thạch caoKhoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v.v.Thạch ThànhMột huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Mường, Dao. Địa hình đồi núi thấp, ở phía bắc có dãy Tam Điệp, phía Tây nam có dãy Cẩm Thủy, ở giữa là các thung lũng tích tụ. Sông Bưởi chảy qua. Đường liên tỉnh Tam Điệp–Thanh Hóa chạy qua. Huyện thành lập từ năm Minh Mệnh 16 (1835), từ ngày 5 tháng 7 năm 1977 hợp tràng thạch(Địa lý học) .thạch anhKhoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện.thạch sùngbò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường bò trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏ.nhất thạch nhị điểuCùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.thạch tínMột hợp chất của a-sen, dùng làm vị thuốc ta.bàn thạchTảng đá to.thạch cầu(Địa lý học) Phần ở trạng thái rắn của địa cầu.Thạch ChâuMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ĐàiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ThanhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LinhMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.An ThạchMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Thạch YênMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch QuýMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch KimMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch VĩnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch NgànMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thạch KhoánMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tán thạch(Địa lý học) Đá phương giải có cấu tạo tinh thể.Thạch ThangMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thạch LỗiMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.in thạchIn bằng cách dùng thạch đổ vào khuôn, in chữ hoặc bản vẽ lên bằng mực đặc rồi truyền sang giấy trắng.Thạch HạMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch TânMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LươngMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.huy thạch(Đất đá) (địa) Si-li-cát, sắt, ma-giê, can-xi hoặc có khi nhôm, thường chứa trong các nham phún xuất.Thạch HoáMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Vĩnh ThạchMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

thạchâm đầu th · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.