Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gạch bông

Danh từ
Danh từ
  1. Được làm từ xi măng, cát, bột màu các chất phụ gia gồm hai lớp chính: lớp đầu tiên với độ dày khoảng 2 mm là lớp màu và hoa văn; lớp thứ hai màu xám được tạo từ những hạt xi măng và cát mịn đảm bảo độ cứng của gạch.

Cấu tạo âm tiết

gạchâm đầu g · vần ach · thanh nặng
bôngâm đầu b · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gạch bông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.