gạch gạch

Động từ
Động từ
  1. Kẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật nó lên.
  2. Gạch nhiều nét.

Cấu tạo âm tiết

gạchâm đầu g · vần ach · thanh nặng
gạchâm đầu g · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gạch gạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.