gạch
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣajk̟̚˧˨ʔ] · Huế [ɣat̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɣat̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng
- Những gạch như vật liệu xây dựng
Câu ví dụ
- Tôi có cảm giác mình đang nói chuyện với bức tường gạch.I feel like I'm talking to a brick wall.
- Họ sống trong một ngôi nhà màu trằng với tường gạch trên góc bên trái phía cuối con phố.They live in a white house with a brick facade on the left at the end of the street.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gạch" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | brick |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 煉瓦 れんが |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | brique |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขีด khìit · อิฐ ìt |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | baksteen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "gạch"
sặc gạchRất khó nhọc.gạch chânKẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.gạch gạchKẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật nó lên.gạch gạchKẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật nó lên.gạch bỏmột hành động gạch những thứ viết sai đigạch chịu lửaGạch chịu được nhiệt độ cao.gạch nốiDấu gạch ngang ngắn '-' thường dùng để nối những thành tố đã được viết rời của một từ đa tiết phiên âm tiếng nước ngoài.gạch sứGạch được làm từ đất sét đặc, bền và dễ bảo trì.gạch bìa sáchThứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.dấu gạch ngangDấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; khi đặt ở đầu dòng thì dùng để viết phân biệt các lời đối thoại, các phần liệt kê hoặc phần trình bày.gạch hòm sớThứ gạch to, dài và dày trông tựa cái hòm đựng sớ, dùng để xây thành.gạch bôngĐược làm từ xi măng, cát, bột màu các chất phụ gia gồm hai lớp chính: lớp đầu tiên với độ dày khoảng 2 mm là lớp màu và hoa văn; lớp thứ hai màu xám được tạo từ những hạt xi măng và cát mịn đảm bảo độ cứng của gạch.gạch nonGạch nung chưa kỹ nên màu còn đỏ nhạt. Màu gạch non. Màu đỏ nhạt.gạch khẩuGạch dày, hình chữ nhật, dùng để xây tường.gạch dướiVạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý.gạch lỗGạch có lỗ rỗng ở bên trong.gạch vồThứ gạch rộng và dày.gạch hoaGạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.gạch chỉThứ gạch dùng để xây tường.gạch mộcGạch đã đóng khuôn và chưa nung.gạch menGạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.gạch bìa"Gạch bìa sách" nói tắt.gạch bán phươngThứ gạch lát, dày và to bằng nửa viên gạch Bát Tràng.gạch lá nemGạch hình vuông mỏng, màu đỏ, dùng để lát.gạch ốp látGạch mỏng, có hình trang trí hoặc màu, dùng để lát nền hoặc ốp tường.gạch Bát TràngGạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân.gạch men sứGạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.