sạch bong

Tính từ
Tính từ
  1. Rất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn.
    • Bàn ghế sạch bong.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sạchâm đầu s · vần ach · thanh nặng
bongâm đầu b · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sạch bong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.