Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

người dưng nước lã

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Người hoàn toàn xa lạ, không con quan hệ thân thuộc gì với nhau.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
dưngâm đầu d · vần ưng · thanh ngang
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
lãâm đầu l · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "người dưng nước lã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.