nước lũ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.

"nước lũ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 洪水 hóng shuǐ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
lũâm đầu l · vần u · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nước lũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.