Danh từ
- Nước ép làm từ cam.
Câu ví dụ
- Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.He drank orange juice instead of lemonade.
- Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.They gave him a glass of orange juice laced with vodka.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nước cam" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.