Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nước cam

Danh từ
Danh từ
  1. Nước ép làm từ cam.

Câu ví dụ

  • Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.He drank orange juice instead of lemonade.
  • Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.They gave him a glass of orange juice laced with vodka.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
camâm đầu c · vần am · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nước cam" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.