nước Mỹ

Địa danh
Địa danh
  1. Xem Hoa Kỳ.

Câu ví dụ

  • Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.Corn is an important crop in the United States.
  • Ngô là hạt giống quan trọng trong nước Mỹ.Corn is an important crop in the United States.
  • Nước Mỹ rất rộng lớn.America is very big.

"nước Mỹ" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 미국 miguk
🇩🇪 Tiếng Đức Amerika
🇹🇭 Tiếng Thái อเมริกา à-mee-rí-kaa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
mỹâm đầu m · vần y · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nước Mỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.