Danh từ riêng
- Một nước cộng hòa liên bang, phần lớn nằm tại Bắc Mỹ nhưng cũng có nhiều đảo rải rác khắp Thái Bình Dương.
Câu ví dụ
- Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ.He was born in the U.S.A.
- Cô ấy rời Pháp để đến Hoa Kỳ.She left France for the United States.
- Cô ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ.She was born in the United States.
"Hoa Kỳ" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สหรัฐอเมริกา sà-hà-rát-à-mee-rí-kaa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "Hoa Kỳ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Hoa Kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.