Mỹ
Câu ví dụ
- Người Mỹ rất thân thiện và dễ gần.Americans are friendly and approachable.
- Mỹ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange.The United States is seeking extradition of Julian Assange.
- Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ.I want to go to America someday.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
châu Mỹ : ; Hoa Kỳ
"Mỹ" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | アメリカ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 미 mi |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Amerikaner · der Ami |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | американец америка́нец |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สหรัฐ sà-hà-rát · อเมริกัน à-mee-rí-kan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | americano |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "Mỹ"
Nam MỹLục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Mỹ; đây là phần phía nam của toàn bộ châu Mỹ.Bắc MỹLục địa nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất, phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Băng Dương, phía bắc của Nam Mỹ; đây là phần phía bắc của toàn bộ châu Mỹ.châu MỹMột lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Bắc Mỹ và Nam Mỹ).nước Mỹxem Hoa KỳTrung MỹVùng châu Mỹ nằm giữa Bắc Mỹ và Nam Mỹ.Phú MỹMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.thẩm mỹCảm biết cái đẹp.Yên MỹMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.mỹ miềuXinh, xinh đẹp.duy mỹHọc thuyết cho rằng vẻ đẹp là nền tảng cơ bản của mọi thứ và quan trọng hơn các yếu tố khác.dược mỹ phẩmSản phẩm kết hợp của mỹ phẩm và dược phẩm để chăm sóc da.hoá mỹ phẩmMỹ phẩm được chế tạo từ các hoá chất tổng hợp sử dụng bên ngoài da hoặc niêm mạc để chăm sóc, dưỡng ẩm và tạo mùi hương cho cơ thể và da.Bình MỹMột thị trấn thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Mỹ Namxem Nam MỹMỹ HòaMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.mỹ mãnTốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước.hoàn mỹĐẹp đến mức không chê được một điểm nào.An MỹMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.Mỹ Bắcxem Bắc MỹThạnh MỹMột thị trấn Tên gọi các thị trấn thuộc thuộc huyện Đơn Dương (Lâm Đồng), thuộc huyện Nam Giang (Quảng Nam), Việt Nam, Việt Nam.mỹ phẩmSản phẩm được dùng để trang điểm hoặc thay đổi diện mạo, mùi hương cơ thể.mỹ thuậtNghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa, điêu khắc, v. V.thuần phong mỹ tụcPhong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát).mỹ ýÝ định tốt.mỹ lệĐẹp đẽ đến mức độ cao.toàn mỹTốt đẹp hoàn toàn.Cốc MỹMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Nhơn MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kế Sách (Sóc Trăng), h. An Nhơn (Bình Định), h. Chợ Mới (An Giang), Việt Nam.Vĩnh MỹMột xã thuộc thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang, Việt Nam.mỹ dụcGiáo dục làm cho người ta biết thưởng thức hay thể hiện cái đẹp.mỹ cảmSự cảm thấy cái đẹp.Vạn MỹMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.mỹ vịMón ăn ngon và quí.Thạch MỹMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.hoa mỹĐược gọt giũa, trau chuốt nhiều để có cái vẻ đẹp phô trương bề ngoài.Thuần MỹMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thiện MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.mỹ tụcPhong tục tốt.Ninh MỹMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Mỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.