Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nước ngầm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nước chảy trong mạch kín ở dưới đất.

"nước ngầm" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 地下水 ちかすい

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
ngầmâm đầu ng · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nước ngầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.