nhược

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ươc
Tính từ
  1. Mệt nhọc.
    • Leo núi nhược lắm.
  2. Tốn nhiều công sức.
    • Làm cho xong việc ấy còn là nhược.
Tính từ
  1. ê chề, mỏi mệt.
    • Hua tót hăn nhược lai

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nhược"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhược"

Cấu tạo âm tiết

nhượcâm đầu nh · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.