nhược
- Mệt nhọc.
- Leo núi nhược lắm.
- Tốn nhiều công sức.
- Làm cho xong việc ấy còn là nhược.
- ê chề, mỏi mệt.
- Hua tót hăn nhược lai
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhược"
鄀thoát, nhược渃nhược若nhã, nhược爇nhược, nhiệt搦nặc, nạch, nhược, nọa楉nhược偌nhạ, nhược箬nhược弱nhược叒nhược惹nha, nặc, nhạ, nhã, nhược鶸nhược篛nhược蠚nhược婼xước, xúc, nhi, nhược蒻nhược
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhược"
nhược điểmChỗ kém, chỗ yếu.nhu nhượcMềm yếu, thiếu cương quyết.bạc nhượcYếu đuối về tinh thần, ý chí.nhược tiểuNhỏ yếu.suy nhượcSút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần.non Bồng nước NhượcChỗ có tiên ở.cường nhượcMạnh và yếu.khiếp nhượcSợ một cách hèn nhất.bất nhượcTừ biểu thị ý thất vọng và nghĩ rằng giá làm như điều sắp nói, thường không hay bằng, nhưng trong hoàn cảnh cụ thể này thì dầu sao cũng vẫn còn hơn (việc làm không mang lại hiệu quả mong đợi vừa qua)nhược bằngNếu như.nước nhượcBởi chữ "Nhược thuỷ", một con sông nước chảy lờ đờ ở phía cực tây Trung Quốc. Nguồn Đào.hư nhượcYếu đuối.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.