Danh từ
- Người phụ trách việc truyền tin bằng điện.
- Trong khi địch ném bom, các điện báo viên vẫn bám máy.
Cấu tạo âm tiết
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
| báo | âm đầu b · vần ao · thanh sắc |
| viên | âm đầu v · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "điện báo viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.