báo phục

Động từ
Động từ
  1. Trả lại, ý nói làm ân thì sẽ được trả ân, làm oán thì sẽ có lúc bị người ta trả oán.

Cấu tạo âm tiết

báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc
phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "báo phục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.