Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngoại nhậm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Làm quan ở cõi ngoài (không phải ở huyện nhà).

Cấu tạo âm tiết

ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng
nhậmâm đầu nh · vần âm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngoại nhậm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.