gạn gùng

Động từ
Động từ
  1. Gạn nói chung, ngh. 2.
    • Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

gạnâm đầu g · vần an · thanh nặng
gùngâm đầu g · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gạn gùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.