Danh từ
- Ngành vật lý nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng cơ học và nhiệt học.
Cấu tạo âm tiết
| nhiệt | âm đầu nh · vần iêt · thanh nặng |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "nhiệt động học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.