Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhiệt động học

Danh từ
Danh từ
  1. Ngành vật lý nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng cơ học và nhiệt học.

Cấu tạo âm tiết

nhiệtâm đầu nh · vần iêt · thanh nặng
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhiệt động học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.