Danh từ
- Bệnh truyền nhiễm gây sốt phát ban đỏ ở trẻ em, tuy khỏi nhanh nhưng dễ gây mù lòa.
Cấu tạo âm tiết
| tinh | âm đầu t · vần inh · thanh ngang |
| hồng | âm đầu h · vần ông · thanh huyền |
| nhiệt | âm đầu nh · vần iêt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tinh hồng nhiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.