Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tôn hoàng nhương di

Cụm từ
Cụm từ
  1. Tôn trọng hoàng thất và chống lại người ngoại quốc; khẩu hiệu chính trị của Nhật Bản thời và Minh Trị Duy tân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

từ .

Cấu tạo âm tiết

tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang
hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
nhươngâm đầu nh · vần ương · thanh ngang
diâm đầu d · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tôn hoàng nhương di" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.