Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoàng thổ

Danh từ
Danh từ
  1. Đất màu vàng, hạt mịn, bở, dễ thấm nước.

Cấu tạo âm tiết

hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
thổâm đầu th · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hoàng thổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.