loan hoàng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chim phượng hoàng thường đỗ cây cao, những cành thấp bụi gai không xứng với loài chim quí ấy. Ngụ ý.
    • Chức tri huyện.
    • Lịchthành không xứng với tài.
    • Bá.
    • Cao, nên dân không dám giữ lại

Cấu tạo âm tiết

loanâm đầu l · vần oan · thanh ngang
hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "loan hoàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.