Định nghĩa
- Chim phượng hoàng thường đỗ cây cao, những cành thấp bụi gai không xứng với loài chim quí ấy. Ngụ ý.
- Chức tri huyện.
- Lịchthành không xứng với tài.
- Bá.
- Cao, nên dân không dám giữ lại
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "loan hoàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.