hậu chiến

Tính từ
Tính từ
  1. Thuộc về sau chiến tranh.
    • Thời hậu chiến.

Cấu tạo âm tiết

hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng
chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hậu chiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.