Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thư cầm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sách và đàn, tiêu biểu cho người văn nhân, tài tử "Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang" (Kiều).

Cấu tạo âm tiết

thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang
cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thư cầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.