tàng tàng

Tính từ
Tính từ
  1. Ngà ngà say.
    • Tàng tàng chén cúc dở say (Truyện Kiều)
  2. Hơi gàn, ngang ngang.
  3. Khng. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu.
    • Chiếc xe đạp tàng tàng.
  4. (Tính người) Hơi gàn dở.
    • Tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tàngâm đầu t · vần ang · thanh huyền
tàngâm đầu t · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tàng tàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.