Tính từ
- Ngà ngà say.
- Tàng tàng chén cúc dở say (Truyện Kiều)
- Hơi gàn, ngang ngang.
- Khng. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu.
- Chiếc xe đạp tàng tàng.
- (Tính người) Hơi gàn dở.
- Tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tàng tàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.