Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghễnh ngãng

Tính từ
Tính từ
  1. Hơi điếc.
    • Sau trận ốm đâm ra nghễnh ngãng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nghễnhâm đầu ngh · vần ênh · thanh ngã
ngãngâm đầu ng · vần ang · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nghễnh ngãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.