đại từ

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːj˧˨ʔ tɨ˨˩] · Huế [ʔɗaːj˨˩ʔ tɨ˦˩] · Sài Gòn [ʔɗaːj˨˩˨ tɨ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu bị lủng củng khi lặp từ nhiều lần.
    • "Tôi", "ta", "tớ", ... là các đại từ.

Câu ví dụ thêm

  • "Tôi", "bạn", "anh ấy", cô ấy", "nó", "chúng tôi", "các bạn", "bọn họ" là những đại từ nhân xưng.I, you, he, she, it, we, you, they are personal pronouns.
  • Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ".One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns.
  • Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp Trung học cơ sở trong việc học tiếng Anh đó là các "Đại từ quan hệ".One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 代詞.

"đại từ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pronoun
🇯🇵 Tiếng Nhật 代名詞 だいめいし
🇫🇷 Tiếng Pháp pronom

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "đại từ"

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
từâm đầu t · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đại từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.