tập đại thành

Động từ
Động từ
  1. Gom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.
  2. Thu góp các ý kiến để dựng nên một học thuyết lớn, một tác phẩm lớn.

Cấu tạo âm tiết

tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng
đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tập đại thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.