nguyên đại

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị tuổi lớn nhất của Trái Đất, dài tới hàng nghìn triệu năm.
    • Nguyên đại cổ sinh.
    • Nguyên đại trung sinh.

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nguyên đại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.