Danh từ
- Thuộc về thời đại ngày nay.
- Nền văn học hiện đại
- Giai đoạn cận hiện đại và hiện đại
- Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển.
- Máy móc hiện đại
- Toà nhà sang trọng và hiện đại
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 現代.
"hiện đại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | modern · up-to-date |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 现代 Xiàn dài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 現代 げんだい · モダン |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 현대 hyeondae · 현대인 hyeondaein |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | moderne |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | modern |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | современный совреме́нный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สมัยใหม่ sà-mǎi-mài · ทันสมัย than-sà-mǎi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | moderno |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "hiện đại"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiện đại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.