hiện đại

Danh từ
Danh từ
  1. Thuộc về thời đại ngày nay.
    • Nền văn học hiện đại
    • Giai đoạn cận hiện đại và hiện đại
  2. Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển.
    • Máy móc hiện đại
    • Toà nhà sang trọng và hiện đại

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 現代.

"hiện đại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh modern · up-to-date
🇨🇳 Tiếng Trung 现代 Xiàn dài
🇯🇵 Tiếng Nhật 現代 げんだい · モダン
🇰🇷 Tiếng Hàn 현대 hyeondae · 현대인 hyeondaein
🇫🇷 Tiếng Pháp moderne
🇩🇪 Tiếng Đức modern
🇷🇺 Tiếng Nga современный совреме́нный
🇹🇭 Tiếng Thái สมัยใหม่ sà-mǎi-mài · ทันสมัย than-sà-mǎi
🇮🇹 Tiếng Ý moderno

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "hiện đại"

Cấu tạo âm tiết

hiệnâm đầu h · vần iên · thanh nặng
đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hiện đại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.