từ phổ

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) Hệ thống các đường sức của một từ trường, thường thực hiện nhờ rắc mạt sắt trong không gian và lắc cho hạt sắt dồn thành những đường liên tục.

Cấu tạo âm tiết

từâm đầu t · vần ư · thanh huyền
phổâm đầu ph · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "từ phổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.