Danh từ
- Sợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ liệu.
- Băng từ video.
Câu ví dụ thêm
- Tom đang nhìn qua cửa sổ thì một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống.While Tom was looking through the window, a shooting star fell from the sky.
- Trong lúc Tom đang nhìn qua cửa sổ, một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống.While Tom was looking through the window, a shooting star fell from the sky.
"băng từ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | magnetic tape |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "băng từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.