Yên Từ

Địa danh
Địa danh
  1. Một xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.

Câu ví dụ

  • Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.Taro drew 10,000 yen from the bank.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

yênâm đầu (không) · vần yên · thanh ngang
từâm đầu t · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Yên Từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.