Địa danh
- Một xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
Câu ví dụ
- Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.Taro drew 10,000 yen from the bank.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Yên Từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.