Tính từ
- Nói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.
- Lạ cho cái sóng khuynh thành,.
- Làm cho đổ quán xiêu đình như chơi (Truyện Kiều)
Từ, cụm từ chứa "khuynh thành"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khuynh thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.