Danh từ
- hình thức trong cách nói mệnh lệnh của động từ.
Cấu tạo âm tiết
| lối | âm đầu l · vần ôi · thanh sắc |
| mệnh | âm đầu m · vần ênh · thanh nặng |
| lệnh | âm đầu l · vần ênh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "lối mệnh lệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.