Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lối mệnh lệnh

Danh từ
Danh từ
  1. hình thức trong cách nói mệnh lệnh của động từ.

Cấu tạo âm tiết

lốiâm đầu l · vần ôi · thanh sắc
mệnhâm đầu m · vần ênh · thanh nặng
lệnhâm đầu l · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lối mệnh lệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.