Động từ
- Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.
- Bà con sính xem hát, hôm đó thấy ô-tô quảng cáo chạy rông khắp phố (Nguyễn Công Hoan)
Câu ví dụ thêm
- Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.The price shown in this advertisement only includes the frame.
- Đấy không phải quảng cáo.That's not an advertisement.
- Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.I skip ads on videos whenever I can.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 廣告.
"quảng cáo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | advertisement · ad · advertise · commercial · advert · advertisement; to advertise |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 广告 guǎng gào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 広告 こうこく · 宣伝 せんでん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 광고 gwanggo · 선전 seonjeon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la pub · la publicité |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Anzeige · die Werbung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | реклама рекла́ма · объявление объявле́ние · рекламный рекла́мный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โฆษณา khoo-sà-naa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'annuncio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quảng cáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.