cáo
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːw˧˦] · Huế [kaːw˨˩˦] · Sài Gòn [kaːw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn.
- Cáo bắt gà.
- Mèo già hóa cáo. (tục ngữ)
- (Ph.) . Mèo rừng.
- (Cũ) . Bài văn thường lấy danh nghĩa nhà vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn.
- Nguyễn Trãi viết bài cáo "Bình Ngô".
- (Kng.) . Tinh ranh, gian giảo.
- (Cũ) . Trình, thưa.
- Viện cớ để từ chối, để xin khỏi phải làm.
- Cáo ốm, không dự hội nghị.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cáo"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cáo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fox |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 被告 bèi gào |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 여우 yeou |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'accusé · le renard |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Fuchs |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | обвиняемый обвиня́емый |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จำเลย jam-loei |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'imputato · la volpe |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cáo"
báo cáoBản.quảng cáoLàm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.cáo từXin từ chối.tố cáoThưa kiện ở tòa án.cảnh cáoBáo cho biết là nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt.cáo buộcTố cáo với mục đích ép nhận tội.cáo phóBản viết đăng tin tang lễ.bị cáoNgười bị tố cáo phạm tội.bố cáoBáo cho mọi người biết.cáo biệtNói lời từ biệt.thông cáoVăn bản do các tổ chức, cơ quan nhà nước ban bố để cho mọi người biết tình hình, sự việc có tầm quan trọng nào.cáo thịNói chính quyền thông báo cho mọi người biết.cáo cấpBáo tin nguy cấp.cáo trạngBản nêu tội trạng.kháng cáoChống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại.cáo giácTố giác, tố cáo tội trạng kẻ nào trước cơ quan chức trách.khuyến cáo(Hoặc d.) . Đưa ra lời khuyên (thường là công khai và cho số đông).đại cáoBài văn thường lấy danh nghĩa vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn.cúng cáoCúng vào hôm trước ngày giỗ chính một ngày.cáo chung(Vch.) . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).tế cáoCúng vái để báo với thần thánh trời đất.bá cáoCông bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết.cáo lỗi(Trtr.) . Xin lỗi, xin thứ lỗi.vu cáoTố cáo sai sự thật nhằm xúc phạm danh dự hoặc gây thiệt hại quyền lợi của người khác trước cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.báo cáo viênNgười báo cáo (trước hội nghị).bản cáo trạngVăn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.mèo già hoá cáoỞ lâu ngày, sống lâu năm trở nên ranh mãnh quỷ quyệt, ví như mèo già hoá biến thành cáo.hổ báo cáo chồn.cáo luiXin phép rút lui ra về.mắt cáoNói tấm phên hay tấm lưới đan để chừa những lỗ khá rộng hình vuông hoặc sáu cạnh.Cáo ĐiềnMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cáo mệnhtờ sắc của vuanguyên cáoNgười đứng ra kiện người khác.cáo yếtLễ cúng báo cáo thần linh hoặc các bậc tiền bối để xin phép trước hôm cúng tế chính thức.kiện cáoKiện (đưa ra tòa) nói chung.phó cáoThông cáo đến sau thông cáo chính.cáo thoáiRút lui xin về sau khi mọi việc đã xong, như cáo lui.trung cáoKhuyên bảo thẳng thắn, không sợ mếch lòng (cũ).tuyên cáoNói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.cáo bạchBáo rõ cho mọi người biết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.