cháo
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːw˧˦] · Huế [t͡ɕaːw˨˩˦] · Sài Gòn [caːw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.
- Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng. (tục ngữ)
- Ăn cháo để gạo cho vay. (tục ngữ)
- Tiền trao, cháo múc. (tục ngữ)
- chảo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với [Cuối Chăm] caːw³. So sánh thêm với , caːw.
Chữ Hán đọc là "cháo"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cháo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rice porridge |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 粥 yù |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 죽 juk |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ข้าวต้ม khâao-tôm |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cháo"
cơm cháoCái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)cháo lòngCháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.ăn cháo đái bátPhê phán người khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, thậm chí phản lại người đã giúp mình.cháo lưỡiKiểu hôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; nụ hôn theo kiểu Pháp.cháo hoaCháo nấu nhỡ, hột gạo không kịp tan mà nở bung như bông bưởi.cháo đậuCháo chỉ gồm đậu và sắn.thuộc như cháo chảyThuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.Nùng CháoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.rão như cháoLàm cho bại hoại không ngóc đầu nên được.dễ như ăn cháoÝ nói một việc gì đó dễ dàng, vì ăn cháo rất dễ nên người ta ví với ăn cháo.chả nên cơm cháo gìCố mãi mà thất bại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cháo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.