chào

Thán từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːw˨˩] · Huế [t͡ɕaːw˦˩] · Sài Gòn [caːw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Thán từ
  1. Dùng để bắt đầu cuộc nói chuyện.
  2. Dùng để tỏ lòng kính trọng, thân thiết.
    • Chào ông già bà lão.
    • Chào thầy cô giáo.
  3. Dùng để tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.
    • Chào cờ.
  4. Dùng để mời khách vào ăn uống, mua bán.
Động từ
  1. Nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ, tỏ lòng kính trọng, thân thiết.
  2. Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.
  3. Mời khách vào ăn uống, mua bán.
    • Nhà hàng chào khách.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 朝. . và . (Nguyễn Văn Khang. Từ ngoại lai trong tiếng Việt, 2007)

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chào" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh greet · hello; to greet · hello · g'day · hallo · hey
🇨🇳 Tiếng Trung 敬礼 jìng lǐ · 你好 · 您好
🇯🇵 Tiếng Nhật おはようございます · こんにちは · こんばんは · おはよう
🇰🇷 Tiếng Hàn 안녕하십니까 · 안녕하세요 · 안녕
🇫🇷 Tiếng Pháp salut · saluer · coucou · bonjour
🇩🇪 Tiếng Đức hey · hi · hallo · guten Tag
🇷🇺 Tiếng Nga привет pri-vyet
🇹🇭 Tiếng Thái ทัก thák
🇮🇹 Tiếng Ý ciao /tʃao/ · salve · buongiorno
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha hola · buenos días
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha oi · olá · bom dia
🇳🇱 Tiếng Hà Lan hallo · hoi · dag · goede dag
🇮🇩 Tiếng Indonesia hai
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ merhaba
Tiếng Ba Lan cześć · witaj · witajcie · witam · dzień dobry
Tiếng Thuỵ Điển hallå · hej · god dag · tjena · hejsan
Tiếng Latinh salve · ave

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chào"

Cấu tạo âm tiết

chàoâm đầu ch · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.