xào xáo

Động từ
Động từ
  1. (Khẩu ngữ)
    • Xào xáo lại thức ăn.
  2. Sắp xếp lại và thay đổi ít nhiều những ý của người khác để viết lại thành như của mình.
    • Xào xáo lại bài văn mẫu.
  3. Gây gổ ồn ào.
    • Gia đình xào xáo.

Cấu tạo âm tiết

xàoâm đầu x · vần ao · thanh huyền
xáoâm đầu x · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xào xáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.