Động từ
- (Khẩu ngữ)
- Xào xáo lại thức ăn.
- Sắp xếp lại và thay đổi ít nhiều những ý của người khác để viết lại thành như của mình.
- Xào xáo lại bài văn mẫu.
- Gây gổ ồn ào.
- Gia đình xào xáo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xào xáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.